Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肯定

Bính âmkěndìngHán-Việtkhẳng địnhTừ loạiđộng từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

khẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khẳng định, công nhận

    承认;表示同意

    老师肯定了他的努力。

    lǎoshī kěndìng le tā de nǔlì.

    Cô giáo đã ghi nhận sự nỗ lực của cậu ấy.

  1. khẳng định, chắc chắn (thái độ)

    明确而毫不含糊的

    他给了我一个肯定的回答。

    tā gěi le wǒ yí ge kěndìng de huídá.

    Anh ấy cho tôi một câu trả lời khẳng định.

  1. chắc chắn, nhất định

    表示十分确定

    他明天肯定会来。

    tā míngtiān kěndìng huì lái.

    Ngày mai anh ấy chắc chắn sẽ đến.

Cụm thường gặp

肯定回答 (trả lời khẳng định) / 我肯定去 (tôi chắc chắn đi) / 肯定成绩 (ghi nhận thành tích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肯定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.