Bỏ qua điều hướng
Từ điển

固定

gùdìngHán-Việtcố địnhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

cố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. cố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển

    使不移动或不改变

    请把这块木板固定在墙上。

    qǐng bǎ zhè kuài mùbǎn gùdìng zài qiáng shàng.

    Hãy cố định tấm ván này lên tường.

形

  1. cố định, ổn định, không thay đổi

    不变动的;固定不变的

    他每天有固定的作息时间。

    tā měitiān yǒu gùdìng de zuòxī shíjiān.

    Mỗi ngày anh ấy có giờ giấc sinh hoạt cố định.

Cụm thường gặp

固定时间 (thời gian cố định) / 固定收入 (thu nhập cố định) / 固定下来 (cố định lại)

Cách viết

固

定

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 固定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.