Bỏ qua điều hướng
Từ điển

固然

Bính âmgùránHán-Việtcố nhiênTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

cố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý

    承认某个事实,下文常用“但是、可是”转折

    这样做固然稳妥,但是效率太低了。

    zhèyàng zuò gùrán wěntuǒ, dànshì xiàolǜ tài dī le.

    Làm như vậy tuy chắc chắn, nhưng hiệu suất lại quá thấp.

  2. cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B

    表示承认甲事实,也不否认乙事实

    能去固然好,不能去也没关系。

    néng qù gùrán hǎo, bùnéng qù yě méi guānxi.

    Đi được thì cố nhiên là tốt, không đi được cũng không sao.

Cụm thường gặp

固然重要 (cố nhiên quan trọng) / 固然如此 (tuy là vậy) / 固然有理 (cố nhiên có lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 固然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.