固有
Bính âmgùyǒuHán-Việtcố hữuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vốn có; cố hữu; sẵn có
Giải nghĩa & ví dụ
本来就有的,不是外加的
谦虚是这个民族固有的美德。
qiānxū shì zhège mínzú gùyǒu de měidé.
Khiêm tốn là đức tính vốn có của dân tộc này.
Cụm thường gặp
固有观念 (quan niệm cố hữu) / 固有属性 (thuộc tính vốn có) / 固有频率 (tần số riêng)
固
有
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 固有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.