Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有时

Bính âmyǒushíHán-Việthữu thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

đôi khi; thỉnh thoảng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示有的时候

    我有时坐公交车上班。

    wǒ yǒushí zuò gōngjiāochē shàngbān.

    Đôi khi tôi đi làm bằng xe buýt.

Cụm thường gặp

有时高兴 (đôi khi vui) / 有时下雨 (đôi khi mưa) / 有时去 (thỉnh thoảng đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.