有时
Bính âmyǒushíHán-Việthữu thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2
đôi khi; thỉnh thoảng
Giải nghĩa & ví dụ
表示有的时候
我有时坐公交车上班。
wǒ yǒushí zuò gōngjiāochē shàngbān.
Đôi khi tôi đi làm bằng xe buýt.
Cụm thường gặp
有时高兴 (đôi khi vui) / 有时下雨 (đôi khi mưa) / 有时去 (thỉnh thoảng đi)
有
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu