Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平时

Bính âmpíngshíHán-Việtbình thờiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ngày thường; thường ngày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一般的时候,平常

    我平时六点起床。

    wǒ píngshí liù diǎn qǐchuáng.

    Bình thường tôi sáu giờ thức dậy.

Cụm thường gặp

平时很忙 (thường ngày rất bận) / 平时的习惯 (thói quen thường ngày) / 跟平时一样 (giống như mọi khi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.