平时
Bính âmpíngshíHán-Việtbình thờiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ngày thường; thường ngày
Giải nghĩa & ví dụ
一般的时候,平常
我平时六点起床。
wǒ píngshí liù diǎn qǐchuáng.
Bình thường tôi sáu giờ thức dậy.
Cụm thường gặp
平时很忙 (thường ngày rất bận) / 平时的习惯 (thói quen thường ngày) / 跟平时一样 (giống như mọi khi)
平
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình