Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水平

Bính âmshuǐpíngHán-Việtthuỷ bìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

trình độ; mức độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某方面所达到的高度

    他的汉语水平很高。

    tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

Cụm thường gặp

水平很高 (trình độ cao) / 提高水平 (nâng cao trình độ) / 生活水平 (mức sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.