公平
Bính âmgōngpíngHán-Việtcông bìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
công bằng, công minh
Giải nghĩa & ví dụ
处理事情合情合理,不偏袒任何一方
比赛的规则对每个人都很公平。
bǐsài de guīzé duì měi gè rén dōu hěn gōngpíng.
Luật của cuộc thi rất công bằng với mọi người.
Cụm thường gặp
公平竞争 (cạnh tranh công bằng) / 公平合理 (công bằng hợp lý) / 公平对待 (đối xử công bằng)
公
平
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công