Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公平

Bính âmgōngpíngHán-Việtcông bìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

công bằng, công minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处理事情合情合理,不偏袒任何一方

    比赛的规则对每个人都很公平。

    bǐsài de guīzé duì měi gè rén dōu hěn gōngpíng.

    Luật của cuộc thi rất công bằng với mọi người.

Cụm thường gặp

公平竞争 (cạnh tranh công bằng) / 公平合理 (công bằng hợp lý) / 公平对待 (đối xử công bằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.