Bỏ qua điều hướng
Từ điển

办公室

Bính âmbàngōngshìHán-Việtbiện công thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

văn phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 办公用的房间

    老师在办公室里改作业。

    lǎoshī zài bàngōngshì lǐ gǎi zuòyè.

    Giáo viên đang chấm bài trong văn phòng.

Cụm thường gặp

在办公室 (ở văn phòng) / 老师的办公室 (văn phòng giáo viên) / 一间办公室 (một văn phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 办公室. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.