公共
Bính âmgōnggòngHán-Việtcông cộngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
công cộng, chung
Giải nghĩa & ví dụ
属于社会大众的;共同所有的
我们要爱护公共设施。
wǒmen yào àihù gōnggòng shèshī.
Chúng ta phải giữ gìn cơ sở vật chất công cộng.
Cụm thường gặp
公共场所 (nơi công cộng) / 公共汽车 (xe buýt) / 公共安全 (an toàn công cộng)
公
共
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公共. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công