共鸣
Bính âmgòngmíngHán-Việtcộng minhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sự cộng hưởng (vật lý); sự đồng cảm, đồng điệu (về tình cảm, tư tưởng)
Nghĩa theo từ loại
名
sự cộng hưởng (vật lý)
物体因共振而发声的现象
声波引起了玻璃杯的共鸣。
shēngbō yǐnqǐle bōlibēi de gòngmíng.
Sóng âm đã gây ra sự cộng hưởng của chiếc cốc thủy tinh.
sự đồng cảm, đồng điệu (về tình cảm, tư tưởng)
因他人的情绪或思想而产生相同的感受
这首歌唱出了游子的心声,引起广泛共鸣。
zhè shǒu gē chàngchūle yóuzǐ de xīnshēng, yǐnqǐ guǎngfàn gòngmíng.
Bài hát này nói lên tiếng lòng của người xa quê, gợi lên sự đồng cảm rộng rãi.
Cụm thường gặp
引起共鸣 (gợi sự đồng cảm) / 情感共鸣 (đồng cảm về cảm xúc) / 产生共鸣 (nảy sinh cộng hưởng)
共
鸣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 共鸣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.