Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一共

Bính âmyígòngHán-Việtnhất cộngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

tổng cộng, cả thảy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 总共;合起来

    这些书一共多少钱?

    zhèxiē shū yígòng duōshǎo qián?

    Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Cụm thường gặp

一共多少 (tổng cộng bao nhiêu) / 一共十个 (tổng cộng mười cái) / 一共三天 (tổng cộng ba ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一共. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.