Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总共

Bính âmzǒnggòngHán-Việttổng cộngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

tổng cộng; tất cả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 全部加在一起

    这次旅行总共花了三千块。

    zhè cì lǚxíng zǒnggòng huā le sānqiān kuài.

    Chuyến đi này tổng cộng tiêu hết ba nghìn tệ.

Cụm thường gặp

总共多少 (tổng cộng bao nhiêu) / 总共五个 (tổng cộng năm cái) / 总共花了 (tổng cộng tiêu hết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总共. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.