Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总体

Bính âmzǒngtǐHán-Việttổng thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tổng thể; toàn bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 若干个体合成的整体

    今年的总体情况比去年好。

    jīnnián de zǒngtǐ qíngkuàng bǐ qùnián hǎo.

    Tình hình tổng thể năm nay tốt hơn năm ngoái.

Cụm thường gặp

总体水平 (trình độ tổng thể) / 总体规划 (quy hoạch tổng thể) / 总体来看 (nhìn tổng thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.