总体
Bính âmzǒngtǐHán-Việttổng thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tổng thể; toàn bộ
Giải nghĩa & ví dụ
若干个体合成的整体
今年的总体情况比去年好。
jīnnián de zǒngtǐ qíngkuàng bǐ qùnián hǎo.
Tình hình tổng thể năm nay tốt hơn năm ngoái.
Cụm thường gặp
总体水平 (trình độ tổng thể) / 总体规划 (quy hoạch tổng thể) / 总体来看 (nhìn tổng thể)
总
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 总体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
总tổng