Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总部

Bính âmzǒngbùHán-Việttổng bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trụ sở chính; tổng bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机构或企业的最高领导机关所在地

    这家公司的总部在北京。

    zhè jiā gōngsī de zǒngbù zài běijīng.

    Trụ sở chính của công ty này ở Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

公司总部 (trụ sở công ty) / 总部设在 (đặt trụ sở tại) / 总部大楼 (tòa nhà trụ sở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.