Bỏ qua điều hướng
Từ điển

北部

Bính âmběibùHán-Việtbắc bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phía bắc; miền bắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个地区靠北的部分

    他住在城市的北部。

    tā zhù zài chéngshì de běibù.

    Anh ấy sống ở phía bắc thành phố.

Cụm thường gặp

城市北部 (phía bắc thành phố) / 国家北部 (miền bắc đất nước) / 北部地区 (khu vực phía bắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 北部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.