南辕北辙
Bính âmnányuán-běizhéHán-Việtnam viên bắc triệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hành động trái ngược hoàn toàn với mục tiêu, làm một đằng muốn một nẻo
Giải nghĩa & ví dụ
想往南却驾车向北,比喻行动和目的完全相反
你这样做与目标南辕北辙。
nǐ zhèyàng zuò yǔ mùbiāo nányuán běizhé.
Anh làm thế này thì trái ngược hoàn toàn với mục tiêu.
Cụm thường gặp
南辕北辙的做法 (cách làm trái ngược) / 结果南辕北辙 (kết quả ngược lại) / 与初衷南辕北辙 (trái với ý định ban đầu)
南
辕
北
辙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 南辕北辙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.