Bỏ qua điều hướng
Từ điển

南辕北辙

Bính âmnányuán-běizhéHán-Việtnam viên bắc triệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hành động trái ngược hoàn toàn với mục tiêu, làm một đằng muốn một nẻo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想往南却驾车向北,比喻行动和目的完全相反

    你这样做与目标南辕北辙。

    nǐ zhèyàng zuò yǔ mùbiāo nányuán běizhé.

    Anh làm thế này thì trái ngược hoàn toàn với mục tiêu.

Cụm thường gặp

南辕北辙的做法 (cách làm trái ngược) / 结果南辕北辙 (kết quả ngược lại) / 与初衷南辕北辙 (trái với ý định ban đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 南辕北辙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.