Bỏ qua điều hướng
Từ điển

东南

Bính âmdōngnánHán-Việtđông namTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hướng đông nam; vùng Đông Nam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东和南之间的方向

    那座城市在中国的东南。

    nà zuò chéngshì zài zhōngguó de dōngnán.

    Thành phố đó nằm ở phía đông nam Trung Quốc.

Cụm thường gặp

东南方向 (hướng đông nam) / 东南沿海 (ven biển đông nam) / 在东南 (ở phía đông nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 东南. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.