南部
Bính âmnánbùHán-Việtnam bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
miền Nam; phía nam
Giải nghĩa & ví dụ
某地区的南边部分
他住在城市的南部。
tā zhù zài chéngshì de nánbù.
Anh ấy sống ở phía nam thành phố.
Cụm thường gặp
城市南部 (phía nam thành phố) / 南部地区 (khu vực miền Nam) / 国家南部 (miền nam đất nước)
南
部
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 南部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
南nam