Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体检

Bính âmtǐjiǎnHán-Việtthể kiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

khám sức khỏe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对身体进行全面检查

    我明天要去医院体检。

    wǒ míngtiān yào qù yīyuàn tǐjiǎn.

    Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám sức khỏe.

Cụm thường gặp

去体检 (đi khám sức khỏe) / 每年体检 (khám hằng năm) / 体检报告 (báo cáo khám)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体检. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.