体育
Bính âmtǐyùHán-Việtthể dụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
thể dục; thể thao
Giải nghĩa & ví dụ
以身体锻炼为内容的活动
他对体育很感兴趣。
tā duì tǐyù hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với thể thao.
Cụm thường gặp
体育课 (tiết thể dục) / 喜欢体育 (thích thể thao) / 体育老师 (giáo viên thể dục)
体
育
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể