Bỏ qua điều hướng
Từ điển

哺育

Bính âmbǔyùHán-Việtbô dụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nuôi dưỡng, dưỡng dục (nghĩa đen và nghĩa bóng: bồi dưỡng, giáo dục)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喂养;也比喻培养、教育

    是这片土地哺育了一代又一代人。

    shì zhè piàn tǔdì bǔyù le yí dài yòu yí dài rén.

    Chính mảnh đất này đã nuôi dưỡng bao thế hệ con người.

Cụm thường gặp

哺育后代 (nuôi dưỡng thế hệ sau) / 哺育成长 (dưỡng dục nên người) / 母亲的哺育 (sự dưỡng dục của mẹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哺育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.