发育
Bính âmfāyùHán-Việtphát dụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phát dục, phát triển (cơ thể sinh vật)
Giải nghĩa & ví dụ
生物体逐渐长成成熟
这个孩子发育得很好。
zhège háizi fāyù de hěn hǎo.
Đứa trẻ này phát triển rất tốt.
Cụm thường gặp
身体发育 (cơ thể phát triển) / 发育不良 (phát triển kém) / 大脑发育 (não phát triển)
发
育
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发育. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát