发生
Bính âmfāshēngHán-Việtphát sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
phát sinh, xảy ra
Giải nghĩa & ví dụ
原来没有的事出现了
路口刚才发生了一起小事故。
lùkǒu gāngcái fāshēng le yì qǐ xiǎo shìgù.
Vừa nãy ở ngã tư xảy ra một vụ va chạm nhỏ.
Cụm thường gặp
发生事情 (xảy ra chuyện) / 发生变化 (xảy ra thay đổi) / 不会发生 (sẽ không xảy ra)
发
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát