Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发生

Bính âmfāshēngHán-Việtphát sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

phát sinh, xảy ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原来没有的事出现了

    路口刚才发生了一起小事故。

    lùkǒu gāngcái fāshēng le yì qǐ xiǎo shìgù.

    Vừa nãy ở ngã tư xảy ra một vụ va chạm nhỏ.

Cụm thường gặp

发生事情 (xảy ra chuyện) / 发生变化 (xảy ra thay đổi) / 不会发生 (sẽ không xảy ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.