医生
Bính âmyīshēngHán-Việty sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
bác sĩ
Giải nghĩa & ví dụ
给病人看病的人
他是一名医生。
tā shì yì míng yīshēng.
Anh ấy là một bác sĩ.
Cụm thường gặp
好医生 (bác sĩ giỏi) / 看医生 (đi khám bác sĩ) / 当医生 (làm bác sĩ)
医
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 医生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.