Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中医

Bính âmzhōngyīHán-Việttrung yTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đông y; y học cổ truyền Trung Quốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国传统的医学

    中医讲究调理身体。

    zhōngyī jiǎngjiu tiáolǐ shēntǐ.

    Đông y chú trọng điều dưỡng cơ thể.

Cụm thường gặp

看中医 (khám đông y) / 中医理论 (lý luận đông y) / 中医养生 (dưỡng sinh đông y)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中医. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.