医疗
Bính âmyīliáoHán-Việty liệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chữa trị, khám chữa bệnh; thuộc về y tế
Giải nghĩa & ví dụ
用药物或手术等治疗疾病
这里的医疗水平很高。
zhèlǐ de yīliáo shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ y tế ở đây rất cao.
Cụm thường gặp
医疗设备 (thiết bị y tế) / 医疗条件 (điều kiện y tế) / 医疗保险 (bảo hiểm y tế)
医
疗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 医疗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.