Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疗法

Bính âmliáofǎHán-Việtliệu phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

liệu pháp; phương pháp trị liệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 治疗疾病的方法

    这种疗法对慢性病很有效。

    zhè zhǒng liáofǎ duì mànxìngbìng hěn yǒuxiào.

    Liệu pháp này rất hiệu quả với các bệnh mãn tính.

Cụm thường gặp

物理疗法 (vật lý trị liệu) / 心理疗法 (liệu pháp tâm lý) / 中医疗法 (liệu pháp Đông y)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疗法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.