就医
Bính âmjiùyīHán-Việttựu yTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi khám bệnh, đến cơ sở y tế chữa trị
Giải nghĩa & ví dụ
病人到医生那里请求治疗
身体不适应及时到医院就医。
shēntǐ bùshì yīng jíshí dào yīyuàn jiùyī.
Khi cơ thể khó chịu nên đến bệnh viện khám kịp thời.
Cụm thường gặp
上医院就医 (đến bệnh viện khám) / 及时就医 (đi khám kịp thời) / 就医难 (khó khám chữa bệnh)
就
医
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 就医. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
就tựu