Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就读

Bính âmjiùdúHán-Việttựu độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

theo học, học tập (tại một trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某学校学习

    他在一所名牌大学就读。

    tā zài yì suǒ míngpái dàxué jiùdú.

    Cậu ấy theo học tại một trường đại học danh tiếng.

Cụm thường gặp

就读学校 (trường đang theo học) / 就读期间 (thời gian theo học) / 免费就读 (học miễn phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就读. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.