阅读
Bính âmyuèdúHán-Việtduyệt độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đọc, đọc hiểu
Giải nghĩa & ví dụ
看书或文章并理解其内容
她每天都阅读报纸。
tā měitiān dōu yuèdú bàozhǐ.
Cô ấy đọc báo mỗi ngày.
Cụm thường gặp
阅读课文 (đọc bài khóa) / 喜欢阅读 (thích đọc sách) / 大量阅读 (đọc nhiều)
阅
读
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阅读. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.