阅历
Bính âmyuèlìHán-Việtduyệt lịchTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
vốn sống, sự từng trải; những gì đã trải qua và kinh nghiệm tích lũy được; từng trải qua, đích thân kinh qua (nhiều việc đời)
Nghĩa theo từ loại
名
vốn sống, sự từng trải; những gì đã trải qua và kinh nghiệm tích lũy được
亲身经历并由此获得的知识和经验
他年纪虽轻,阅历却相当丰富。
tā niánjì suī qīng, yuèlì què xiāngdāng fēngfù.
Tuổi tuy còn trẻ nhưng vốn sống của anh ấy khá phong phú.
动
từng trải qua, đích thân kinh qua (nhiều việc đời)
亲身经历、体验(许多事情)
他阅历过许多风雨,因此遇事十分沉稳。
tā yuèlì guò xǔduō fēngyǔ, yīncǐ yùshì shífēn chénwěn.
Anh ấy đã trải qua nhiều sóng gió, nên gặp việc rất điềm tĩnh.
Cụm thường gặp
阅历丰富 (từng trải phong phú) / 增长阅历 (tăng thêm trải nghiệm) / 人生阅历 (vốn sống trong đời)
阅
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阅历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.