Bỏ qua điều hướng
Từ điển

历史

Bính âmlìshǐHán-Việtlịch sửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

lịch sử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过去发生的事情及其记载

    我对中国历史很感兴趣。

    wǒ duì zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

Cụm thường gặp

中国历史 (lịch sử Trung Quốc) / 学历史 (học lịch sử) / 历史悠久 (lịch sử lâu đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 历史. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.