Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简历

Bính âmjiǎnlìHán-Việtgiản lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sơ yếu lý lịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 简要叙述个人经历的文字材料

    应聘时要准备一份简历。

    yìngpìn shí yào zhǔnbèi yí fèn jiǎnlì.

    Khi xin việc cần chuẩn bị một bản sơ yếu lý lịch.

Cụm thường gặp

个人简历 (sơ yếu lý lịch cá nhân) / 投简历 (nộp lý lịch) / 写简历 (viết lý lịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.