简介
Bính âmjiǎnjièHán-Việtgiản giớiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
bản giới thiệu vắn tắt, phần sơ lược; giới thiệu vắn tắt, giới thiệu sơ lược
Nghĩa theo từ loại
名
bản giới thiệu vắn tắt, phần sơ lược
简单扼要的介绍性文字
这本书的封底有作者简介。
zhè běn shū de fēngdǐ yǒu zuòzhě jiǎnjiè.
Bìa sau cuốn sách này có phần giới thiệu tác giả.
动
giới thiệu vắn tắt, giới thiệu sơ lược
简单地介绍
请你简介一下公司的情况。
qǐng nǐ jiǎnjiè yíxià gōngsī de qíngkuàng.
Mời anh giới thiệu sơ lược tình hình công ty.
Cụm thường gặp
内容简介 (giới thiệu nội dung) / 剧情简介 (giới thiệu cốt truyện) / 个人简介 (giới thiệu cá nhân)
简
介
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简介. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản