Bỏ qua điều hướng
Từ điển

介入

Bính âmjièrùHán-Việtgiới nhậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

can thiệp, xen vào, tham gia vào (sự việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 插进事件之间进行干预

    警方随即介入调查这起事件。

    jǐngfāng suíjí jièrù diàochá zhè qǐ shìjiàn.

    Cảnh sát lập tức can thiệp điều tra vụ việc này.

Cụm thường gặp

介入调查 (can thiệp điều tra) / 武装介入 (can thiệp vũ trang) / 不便介入 (không tiện xen vào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 介入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.