Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中介

Bính âmzhōngjièHán-Việttrung giớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người/đơn vị trung gian; môi giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在双方之间起媒介作用的人或机构

    我们通过中介租到了房子。

    wǒmen tōngguò zhōngjiè zū dào le fángzi.

    Chúng tôi thuê được nhà thông qua bên môi giới.

Cụm thường gặp

房屋中介 (môi giới nhà đất) / 中介公司 (công ty trung gian) / 中介费 (phí môi giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中介. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.