中学生
Bính âmzhōngxuéshēngHán-Việttrung học sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
học sinh trung học
Giải nghĩa & ví dụ
在中学读书的学生
他是一名中学生。
tā shì yì míng zhōngxuéshēng.
Cậu ấy là một học sinh trung học.
Cụm thường gặp
一名中学生 (một học sinh trung học) / 中学生作业 (bài tập học sinh trung học) / 当中学生 (làm học sinh trung học)
中
学
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中学生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung