Bỏ qua điều hướng
Từ điển

介绍

Bính âmjièshàoHán-Việtgiới thiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

giới thiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使双方互相认识,或说明情况

    我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jièshào yíxià wǒ de péngyou.

    Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.

Cụm thường gặp

介绍朋友 (giới thiệu bạn) / 自我介绍 (tự giới thiệu) / 介绍一下 (giới thiệu một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 介绍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.