Bỏ qua điều hướng
Từ điển

读者

Bính âmdúzhěHán-Việtđộc giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

độc giả; người đọc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 阅读书报的人

    这本书有很多读者。

    zhè běn shū yǒu hěn duō dúzhě.

    Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.

Cụm thường gặp

热心读者 (độc giả nhiệt tình) / 广大读者 (đông đảo độc giả) / 读者来信 (thư của độc giả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 读者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.