Bỏ qua điều hướng
Từ điển

志愿者

Bính âmzhìyuànzhěHán-Việtchí nguyện giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tình nguyện viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自愿参加公益活动的人

    很多志愿者前来帮忙。

    hěn duō zhìyuànzhě qián lái bāngmáng.

    Rất nhiều tình nguyện viên đến giúp đỡ.

Cụm thường gặp

环保志愿者 (tình nguyện viên môi trường) / 招募志愿者 (tuyển tình nguyện viên) / 当志愿者 (làm tình nguyện viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 志愿者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.