意志
Bính âmyìzhìHán-Việtý chíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ý chí; nghị lực
Giải nghĩa & ví dụ
为达到目的而自觉努力的心理状态;决心和毅力
他凭着顽强的意志战胜了病魔。
tā píngzhe wánqiáng de yìzhì zhànshèng le bìngmó.
Anh ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng ý chí kiên cường.
Cụm thường gặp
坚强的意志 (ý chí kiên cường) / 意志薄弱 (ý chí yếu đuối) / 磨练意志 (rèn luyện ý chí)
意
志
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 意志. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.