励志
Bính âmlìzhìHán-Việtlệ chíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lập chí; khích lệ ý chí; truyền cảm hứng phấn đấu
Giải nghĩa & ví dụ
激励志气;奋发志向
这本励志的书激励了无数年轻人。
zhè běn lìzhì de shū jīlì le wúshù niánqīng rén.
Cuốn sách truyền cảm hứng này đã khích lệ vô số người trẻ.
Cụm thường gặp
励志故事 (câu chuyện truyền cảm hứng) / 励志电影 (phim khích lệ ý chí) / 励志名言 (danh ngôn khích lệ)
励
志
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 励志. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.