Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奖励

Bính âmjiǎnglìHán-Việttưởng lệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

khen thưởng, thưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给予表扬或物质鼓励

    公司奖励了表现优秀的员工。

    gōngsī jiǎnglì le biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng.

    Công ty đã khen thưởng những nhân viên xuất sắc.

Cụm thường gặp

奖励员工 (thưởng cho nhân viên) / 物质奖励 (thưởng vật chất) / 给予奖励 (trao phần thưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奖励. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.