奖励
Bính âmjiǎnglìHán-Việttưởng lệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khen thưởng, thưởng
Giải nghĩa & ví dụ
给予表扬或物质鼓励
公司奖励了表现优秀的员工。
gōngsī jiǎnglì le biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng.
Công ty đã khen thưởng những nhân viên xuất sắc.
Cụm thường gặp
奖励员工 (thưởng cho nhân viên) / 物质奖励 (thưởng vật chất) / 给予奖励 (trao phần thưởng)
奖
励
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奖励. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
奖tưởng