奖金
Bính âmjiǎngjīnHán-Việttưởng kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiền thưởng
Giải nghĩa & ví dụ
作为奖励发给的钱
公司给员工发了奖金。
gōngsī gěi yuángōng fāle jiǎngjīn.
Công ty đã phát tiền thưởng cho nhân viên.
Cụm thường gặp
发奖金 (phát tiền thưởng) / 年终奖金 (thưởng cuối năm) / 一笔奖金 (một khoản thưởng)
奖
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奖金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
奖tưởng