Bỏ qua điều hướng
Từ điển

租金

Bính âmzūjīnHán-Việttô kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tiền thuê

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 租用房屋或物品所付的费用

    这套房子的租金有点贵。

    zhè tào fángzi de zūjīn yǒudiǎn guì.

    Tiền thuê căn nhà này hơi đắt.

Cụm thường gặp

支付租金 (trả tiền thuê) / 每月租金 (tiền thuê hàng tháng) / 租金上涨 (tiền thuê tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 租金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.