租金
Bính âmzūjīnHán-Việttô kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tiền thuê
Giải nghĩa & ví dụ
租用房屋或物品所付的费用
这套房子的租金有点贵。
zhè tào fángzi de zūjīn yǒudiǎn guì.
Tiền thuê căn nhà này hơi đắt.
Cụm thường gặp
支付租金 (trả tiền thuê) / 每月租金 (tiền thuê hàng tháng) / 租金上涨 (tiền thuê tăng)
租
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 租金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.