Bỏ qua điều hướng
Từ điển

押金

Bính âmyājīnHán-Việtáp kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tiền đặt cọc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为保证履行义务而预先交付的钱

    租房子要先交一个月的押金。

    zū fángzi yào xiān jiāo yí gè yuè de yājīn.

    Thuê nhà phải đặt cọc trước một tháng.

Cụm thường gặp

缴纳押金 (nộp tiền đặt cọc) / 退还押金 (hoàn trả tiền cọc) / 一笔押金 (một khoản tiền cọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 押金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.