押金
Bính âmyājīnHán-Việtáp kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tiền đặt cọc
Giải nghĩa & ví dụ
为保证履行义务而预先交付的钱
租房子要先交一个月的押金。
zū fángzi yào xiān jiāo yí gè yuè de yājīn.
Thuê nhà phải đặt cọc trước một tháng.
Cụm thường gặp
缴纳押金 (nộp tiền đặt cọc) / 退还押金 (hoàn trả tiền cọc) / 一笔押金 (một khoản tiền cọc)
押
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 押金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.