Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扣押

Bính âmkòuyāHán-Việtkhấu ápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tạm giữ; câu lưu; kê biên (người hoặc tài sản)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扣留、强制留置人或财物

    海关扣押了这辆涉嫌走私的汽车。

    hǎiguān kòuyā le zhè liàng shèxián zǒusī de qìchē.

    Hải quan đã tạm giữ chiếc xe bị nghi buôn lậu này.

Cụm thường gặp

扣押人质 (giam giữ con tin) / 扣押财产 (kê biên tài sản) / 依法扣押 (tạm giữ theo luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扣押. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.