不折不扣
Bính âmbùzhé-búkòuHán-Việtbất chiết bất khấuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đúng nguyên xi; hoàn toàn, trăm phần trăm, không giảm bớt chút nào
Giải nghĩa & ví dụ
完全,十足,一点也不打折扣
他是一个不折不扣的工作狂。
tā shì yí ge bùzhé-búkòu de gōngzuòkuáng.
Anh ấy đúng là một kẻ nghiện việc chính hiệu.
Cụm thường gặp
不折不扣地执行 (chấp hành nguyên xi) / 不折不扣的谎言 (lời dối trá trăm phần trăm) / 不折不扣的失败 (thất bại hoàn toàn)
不
折
不
扣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不折不扣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất