Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不折不扣

Bính âmbùzhé-búkòuHán-Việtbất chiết bất khấuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đúng nguyên xi; hoàn toàn, trăm phần trăm, không giảm bớt chút nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全,十足,一点也不打折扣

    他是一个不折不扣的工作狂。

    tā shì yí ge bùzhé-búkòu de gōngzuòkuáng.

    Anh ấy đúng là một kẻ nghiện việc chính hiệu.

Cụm thường gặp

不折不扣地执行 (chấp hành nguyên xi) / 不折不扣的谎言 (lời dối trá trăm phần trăm) / 不折不扣的失败 (thất bại hoàn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不折不扣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.