Bỏ qua điều hướng
Từ điển

折扣

Bính âmzhékòuHán-Việtchiết khấuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chiết khấu; giảm giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按原价降低的成数

    这家店的衣服现在有很大的折扣。

    zhè jiā diàn de yīfu xiànzài yǒu hěn dà de zhékòu.

    Quần áo của cửa hàng này hiện đang được giảm giá rất nhiều.

Cụm thường gặp

打折扣 (giảm giá) / 享受折扣 (được hưởng chiết khấu) / 折扣价 (giá ưu đãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 折扣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.